thăng trật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thăng chức, thăng cấp (cách nói cũ): Hành động đưa một người lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn trong hệ thống quan chức, quan lại thời xưa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhà vua hạ chiếu thăng trật cho các quan có công. (Nhà vua ban chiếu chỉ thăng chức cho các quan lại có công lao.)
- Theo sắc chỉ, ông ấy được thăng trật lên chức Thượng thư. (Theo sắc lệnh, ông ấy được thăng cấp lên chức Thượng thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
"được thăng trật": được thăng chức, được đề bạt lên.
- Vì lập được đại công, vị tướng ấy liền được thăng trật. (Vì lập được công lớn, vị tướng ấy liền được thăng chức.)
"ban ân thăng trật": ban ơn thăng chức (thường dùng trong ngữ cảnh vua chúa).
- Nhà vua ban ân thăng trật cho cả triều đình nhân dịp đại lễ. (Nhà vua ban ơn thăng chức cho cả triều đình nhân dịp đại lễ.)
Biến thể và từ gần giống
Thăng chức (động từ): đưa lên chức vụ cao hơn (cách nói hiện đại, phổ biến hơn).
- Anh ấy vừa được thăng chức trưởng phòng. (Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng.)
Thăng tiến (động từ): tiến bộ, tiến lên vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội.
- Cô ấy có nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. (Cô ấy có nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.)
Đề bạt (động từ): cử, đưa lên giữ chức vụ cao hơn (nhấn mạnh việc được cấp trên chọn lựa).
- Ông ấy được đề bạt vào vị trí giám đốc. (Ông ấy được đề bạt vào vị trí giám đốc.)
Từ đồng nghĩa
- Thăng cấp: nâng lên cấp bậc cao hơn.
- Thăng quan: thăng lên chức quan cao hơn (cũ).
- Tiến chức: được tiến lên chức vụ (cũ).
Lưu ý
- Từ cổ: "Thăng trật" là từ ngữ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về chế độ quan lại thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng "thăng chức", "thăng cấp" hoặc "đề bạt".
- Đưa lên cấp trên (cũ).